chuyển ký tự sang mã ascii trong c++

Bạn đang học về ngôn ngữ lập trình C++ và muốn viết một đoạn code để in bảng mã ASCII trong ngôn ngữ lập trình này thì cần làm như thế nào? Bài viết hôm nay sẽ hướng dẫn bạn cách chuyển ký tự sang mã ASCII trong C++, từ đó giúp bạn dễ dàng hơn trong việc học loại ngôn ngữ lập trình này.

Khái niệm bảng mã ASCII là gì?

ASCII là viết tắt của cụm từ American Standard Code for Information Interchange, nghĩa là chuẩn mã trao đổi thông tin Hoa Kỳ. Đây là bộ ký tự và bộ mã ký tự được xây dựng dựa trên bảng chữ cái Latinh được dùng trong tiếng Anh hiện đại cũng như các ngôn ngữ Tây u khác. Tác dụng của bảng mã này đó là hiển thị văn bản trong máy tính và các thiết bị thông tin khác. Đồng thời ASCII cũng được sử dụng bởi các thiết bị điều khiển làm việc với văn bản.

chuyển ký tự sang mã ascii trong c++

ASCII được công bố làm tiêu chuẩn lần đầu vào năm 1963 và được xem là tiêu chuẩn phần mềm thành công nhất từng được công bố từ trước đến nay. Bảng mã ASCII hiện nay có rất nhiều biến thể nhưng phổ biến nhất đó là ANSI X3.4-1986.

Ngôn ngữ lập trình C++ là gì?

C++ là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng được phát triển bởi Bjarne Stroustrup. Nền tảng của ngôn ngữ này đó chính là ngôn ngữ lập trình C. Chính vì vậy ngôn ngữ C++ tồn tại song song cả hai phong cách đó là lập trình hướng cấu trúc giống như ngôn ngữ lập trình C và lập trình hướng đối tượng.

C++ là ngôn ngữ lập trình cấp trung, mang tính chất của cả ngôn ngữ lập trình bậc thấp và ngôn ngữ lập trình bậc cao loại ngôn ngữ này có đuôi mở rộng là .cpp.

chuyển ký tự sang mã ascii trong c++

Hiện nay ngôn ngữ lập trình C và C++ rất phổ biến trong các trường đào tạo công nghệ thông tin ở Việt Nam. Người học lập trình nếu nắm vững về hai ngôn ngữ này, có thêm kiến thức về cấu trúc dữ liệu và giải thuật thì việc học các kiến thức lập trình mới sẽ trở nên đơn giản hơn rất nhiều.

Cách chuyển ký tự sang mã ASCII trong C++

Để chuyển ký tự sang bảng mã ASCII trong C++ thì bạn cần nắm được bảng hệ đếm cơ số 10 và ký tự như sau:

Hệ đếm 0 tương đương với ký tự NUL (null).

Hệ đếm 1 tương đương với ký tự SOH (Start of heading).

Hệ đếm 2 tương đương với ký tự STX (Start of text).

Hệ đếm 3 tương đương với ký tự ETX (End of Text).

Hệ đếm 4 tương đương với ký tự EOT (End of transmission).

Hệ đếm 5 tương đương với ký tự ENQ (Enquiry).

Hệ đếm 6 tương đương với ký tự ACK (Acknowledge).

Hệ đếm 7 tương đương với ký tự BEL (bell).

Hệ đếm 8 tương đương với ký tự BS (Backspace).

Hệ đếm 9 tương đương với ký tự TAB (Horizontal tab).

Hệ đếm 10 tương đương với ký tự LF (NL Line feed, new line).

Hệ đếm 11 tương đương với ký tự VT (Vertical tab).

Hệ đếm 12 tương đương với ký tự FF (NP form feed, new page).

Hệ đếm 13 tương đương với ký tự CR (Carriage return).

Hệ đếm 14 tương đương với ký tự SO (Shift out).

Hệ đếm 15 tương đương với ký tự SI (Shift in).

Hệ đếm 16 tương đương với ký tự DLE (Data link escape).

Hệ đếm 17 tương đương với ký tự DC1 (device control 1).

Hệ đếm 18 tương đương với ký tự DC2 (device control 2).

Hệ đếm 19 tương đương với ký tự DC3 (device control 3).

Hệ đếm 20 tương đương với ký tự DC4 (device control 4).

Hệ đếm 21 tương đương với ký tự NAK (negative acknowledge).

Hệ đếm 22 tương đương với ký tự SYN (synchronous idle).

Hệ đếm 23 tương đương với ký tự ETB (end of trans. block).

Hệ đếm 24 tương đương với ký tự CAN (cancel).

Hệ đếm 25 tương đương với ký tự EM (End of medium).

Hệ đếm 26 tương đương với ký tự SUB (substitute).

Hệ đếm 27 tương đương với ký tự ESC (escape).

Hệ đếm 28 tương đương với ký tự FS (file separator).

Hệ đếm 29 tương đương với ký tự GS (group separator).

Hệ đếm 30 tương đương với ký tự RS (record separator).

Hệ đếm 31 tương đương với ký tự US (Unit separator).

Hệ đếm 32 tương đương với ký tự SPACE

Hệ đếm 33 tương đương với ký tự !

Hệ đếm 34 tương đương với ký tự “

Hệ đếm 35 tương đương với ký tự #

Hệ đếm 36 tương đương với ký tự $

Hệ đếm 37 tương đương với ký tự %

Hệ đếm 38 tương đương với ký tự &

Hệ đếm 39 tương đương với ký tự ‘

Hệ đếm 40 tương đương với ký tự (

Hệ đếm 41 tương đương với ký tự )

Hệ đếm 42 tương đương với ký tự *

Hệ đếm 43 tương đương với ký tự +

Hệ đếm 44 tương đương với ký tự ,

Hệ đếm 45 tương đương với ký tự –

Hệ đếm 46 tương đương với ký tự .

Hệ đếm 47 tương đương với ký tự /

Hệ đếm 48 tương đương với ký tự 0

Hệ đếm 49 tương đương với ký tự 1

Hệ đếm 50 tương đương với ký tự 2

Hệ đếm 51 tương đương với ký tự 3

Hệ đếm 52 tương đương với ký tự 4

Hệ đếm 53 tương đương với ký tự 5

Hệ đếm 54 tương đương với ký tự 6

Hệ đếm 55 tương đương với ký tự 7

Hệ đếm 56 tương đương với ký tự 8

Hệ đếm 57 tương đương với ký tự 9

Hệ đếm 58 tương đương với ký tự :

Hệ đếm 59 tương đương với ký tự ;

Hệ đếm 60 tương đương với ký tự <

Hệ đếm 61 tương đương với ký tự =

Hệ đếm 62 tương đương với ký tự >

Hệ đếm 63 tương đương với ký tự ?

Hệ đếm 64 tương đương với ký tự

chuyển ký tự sang mã ascii trong c++

Hệ đếm 65 tương đương với ký tự A

Hệ đếm 66 tương đương với ký tự B

Hệ đếm 67 tương đương với ký tự C

Hệ đếm 68 tương đương với ký tự D

Hệ đếm 69 tương đương với ký tự E

Hệ đếm 70 tương đương với ký tự F

Hệ đếm 71 tương đương với ký tự G

Hệ đếm 72 tương đương với ký tự H

Hệ đếm 73 tương đương với ký tự I

Hệ đếm 74 tương đương với ký tự J

Hệ đếm 75 tương đương với ký tự K

Hệ đếm 76 tương đương với ký tự L

Hệ đếm 77 tương đương với ký tự M

Hệ đếm 78 tương đương với ký tự N

Hệ đếm 79 tương đương với ký tự O

Hệ đếm 80 tương đương với ký tự P

Hệ đếm 81 tương đương với ký tự Q

Hệ đếm 82 tương đương với ký tự R

Hệ đếm 83 tương đương với ký tự S

Hệ đếm 84 tương đương với ký tự T

Hệ đếm 85 tương đương với ký tự U

Hệ đếm 86 tương đương với ký tự V

Hệ đếm 87 tương đương với ký tự W

Hệ đếm 88 tương đương với ký tự X

Hệ đếm 89 tương đương với ký tự Y

Hệ đếm 90 tương đương với ký tự Z

Hệ đếm 91 tương đương với ký tự [

Hệ đếm 92 tương đương với ký tự \

Hệ đếm 93 tương đương với ký tự ]

Hệ đếm 94 tương đương với ký tự ^

Hệ đếm 95 tương đương với ký tự _

Hệ đếm 96 tương đương với ký tự `

Hệ đếm 97 tương đương với ký tự a

Hệ đếm 98 tương đương với ký tự b

Hệ đếm 99 tương đương với ký tự c

Hệ đếm 100 tương đương với ký tự d

Hệ đếm 101 tương đương với ký tự e

Hệ đếm 102 tương đương với ký tự f

Hệ đếm 103 tương đương với ký tự g

Hệ đếm 104 tương đương với ký tự h

Hệ đếm 105 tương đương với ký tự i

Hệ đếm 106 tương đương với ký tự j

Hệ đếm 107 tương đương với ký tự k

Hệ đếm 108 tương đương với ký tự l

Hệ đếm 109 tương đương với ký tự m

Hệ đếm 110 tương đương với ký tự n

Hệ đếm 111 tương đương với ký tự o.

Hệ đếm 112 tương đương với ký tự p

Hệ đếm 113 tương đương với ký tự q

Hệ đếm 114 tương đương với ký tự r

Hệ đếm 115 tương đương với ký tự s

Hệ đếm 116 tương đương với ký tự t

Hệ đếm 117 tương đương với ký tự u

Hệ đếm 118 tương đương với ký tự v

Hệ đếm 119 tương đương với ký tự w

Hệ đếm 120 tương đương với ký tự x

Hệ đếm 121 tương đương với ký tự y

Hệ đếm 122 tương đương với ký tự z

Hệ đếm 123 tương đương với ký tự {

Hệ đếm 124 tương đương với ký tự |

Hệ đếm 125 tương đương với ký tự }

Hệ đếm 126 tương đương với ký tự ~

Hệ đếm 127 tương đương với ký tự DEL

Trên đây là cách chuyển ký tự sang mã ASCII trong C++. Hy vọng với thông tin mà bài viết cung cấp, bạn sẽ hiểu hơn về bảng mã này cũng như ngôn ngữ lập trình C++, có được kiến thức cơ bản vững chắc về loại ngôn ngữ này.

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây